analytic

/ˌænəˈlɪtɪkəl/
tính từ
  • Phân tích.
  • Giải tích.
Tính từ
  1. Của, hoặc liên quan đến bất kỳ hình thức phân tích nào hoặc tới phân tích.
    Of, or relating to any form of analysis, or to analytics.
    analytic method
    phương pháp phân tích
  2. Của, hoặc liên quan đến việc phân chia thành các yếu tố hoặc nguyên tắc.
    Of, or relating to division into elements or principles.
  3. Có khả năng phân tích.
    Having the ability to analyse.
  4. (logic, của một mệnh đề) nhất thiết phải tuân theo định nghĩa; lặp lại.
    (logic, of a proposition) that follows necessarily by definition; tautologous.
🎬 Nghe “analytic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish