analytics
/ˌa-nə-ˈli-tiks/danh từ
- Môn phân tích.
- Môn giải tích.
- các kết quả có được từ việc phân tích dữ liệu hay phân tích thống kê, kết quả phân tích hay thống kê.
Danh từ
- Các nguyên tắc chi phối bất kỳ hình thức phân tích nào.The principles governing any of various forms of analysis.
- Khám phá, giải thích và truyền đạt các mẫu có ý nghĩa trong dữ liệu.Discovery, interpretation, and communication of meaningful patterns in data.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “analytics” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish