ancestry

/ˈænˌsɛstri/
danh từ
  • Tổ tiên, tổ tông, tông môn.
  • Dòng họ.
Danh từ
  1. Tình trạng là tổ tiên.
    The state of being ancestors.
    Từ đồng nghĩa:provenanceparentagedescent
  2. Sinh ra trong một gia đình quý tộc hay địa vị cao, hoặc một người thuộc dòng dõi danh giá.
    Birth to a noble or high-ranking family, or to someone of honorable descent.
    Từ đồng nghĩa:provenanceparentagedescent
  3. Một loạt tổ tiên; những người mà từ đó một người có nguồn gốc.
    A series of ancestors; the people from whom one is descended.
    I can trace my ancestry back to the 18th century.
    Tôi có thể truy tìm tổ tiên của mình từ thế kỷ 18.
    Từ đồng nghĩa:lineage
🎬 Nghe “ancestry” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish