ancestry
/ˈænˌsɛstri/danh từ
- Tổ tiên, tổ tông, tông môn.
- Dòng họ.
Danh từ
- Tình trạng là tổ tiên.The state of being ancestors.Từ đồng nghĩa:provenanceparentagedescent
- Sinh ra trong một gia đình quý tộc hay địa vị cao, hoặc một người thuộc dòng dõi danh giá.Birth to a noble or high-ranking family, or to someone of honorable descent.Từ đồng nghĩa:provenanceparentagedescent
- Một loạt tổ tiên; những người mà từ đó một người có nguồn gốc.A series of ancestors; the people from whom one is descended.I can trace my ancestry back to the 18th century.Tôi có thể truy tìm tổ tiên của mình từ thế kỷ 18.Từ đồng nghĩa:lineage
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ancestry” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish