animal

/ˈænəməl/
danh từ
  • Động vật, thú vật.
  • (Tôn giáo) súc sinh
  • Người đầy tính thú.
tính từ
  • Động vật, (thuộc) thú vật.
  • Xác thịt.
Danh từ
  1. (khoa học) Một sinh vật đa bào thuộc vương quốc Animalia thường di động, với các tế bào không được bọc trong thành tế bào cứng (phân biệt chúng với thực vật và nấm) và lấy năng lượng chỉ từ việc tiêu thụ các sinh vật khác.
    (sciences) A multicellular organism of the kingdom Animalia that is usually mobile, with cells that are not encased in a rigid cell wall (distinguishing them from plants and fungi) and derives energy solely from the consumption of other organisms.
    Near-synonym: critter
    Gần đồng nghĩa: sinh vật
    Từ đồng nghĩa:critter
  2. (lỏng lẻo) Bất kỳ thành viên nào của vương quốc Animalia ngoại trừ con người.
    (loosely) Any member of the kingdom Animalia other than a human.
    Từ đồng nghĩa:beast
  3. (lời nói lỏng lẻo) Một loài động vật bậc cao; một loài động vật có liên quan đến con người.
    (loosely) A higher animal; an animal related to humans.
    When he's hungry my toddler opens his mouth like an animal instead of asking us to feed him.
    Khi đói, đứa trẻ mới biết đi của tôi mở miệng như một con vật thay vì yêu cầu chúng tôi cho bé ăn.
  4. (nghĩa bóng) Người có hành vi ngông cuồng; một người thú tính, tàn bạo, tàn bạo, độc ác hoặc vô nhân đạo.
    (figuratively) A person who behaves wildly; a bestial, brutal, brutish, cruel, or inhuman person.
    My students are animals.
    Học sinh của tôi là động vật.
    Từ đồng nghĩa:brutemonstersavage
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến động vật.
    Of or relating to animals.
    animal instincts
    bản năng động vật
    Từ đồng nghĩa:beastlybestial
  2. Nguyên chất, cơ sở, không bị cản trở bởi các quy tắc xã hội.
    Raw, base, unhindered by social codes.
    animal passions
    niềm đam mê động vật
  3. Liên quan đến tinh thần hoặc linh hồn; liên quan đến cảm giác hoặc thần kinh.
    Pertaining to the spirit or soul; relating to sensation or innervation.
  4. (tiếng lóng, Ireland) Tuyệt vời.
    (slang, Ireland) Excellent.
🎬 Nghe “animal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish