apartment

/əˈpɑɚtmənt/
danh từ
  • Căn phòng, buồng.
  • Căn hộ: dãy buồng ở một tầng (cho một gia đình).
Danh từ
  1. (chủ yếu là Canada, Mỹ, Úc, Philippines) Một nơi ở hoàn chỉnh chỉ chiếm một phần của tòa nhà, đặc biệt là tòa nhà cho thuê; một căn hộ.
    (chiefly Canada, US, Australia, Philippines) A complete domicile occupying only part of a building, especially one for rent; a flat.
    apartment dwellers
    cư dân chung cư
    Từ đồng nghĩa:flatunitcondominium
  2. (cổ xưa) Một dãy phòng trong một nơi cư trú, được chỉ định cho một hoặc nhiều người cụ thể và bao gồm cả một phòng ngủ.
    (archaic) A suite of rooms within a domicile, designated for a specific person or persons and including a bedroom.
    Từ đồng nghĩa:flatunitcondominium
  3. Một căn phòng trong một ngôi nhà.
    A room within a house.
    Từ đồng nghĩa:flatunitcondominium
  4. (lỗi thời) Một phần của một phần bao bọc tách biệt với những phần khác; một ngăn.
    (obsolete) A division of an enclosure that is separate from others; a compartment.
    1883 April 23, Slawson v. Grand Street R. Co., 107 U.S. 649, 2 S.Ct. 663, 664, The specification described the ordinary fare-box used in street cars and omnibuses, consisting of two apartments, the one directly above the other.... [T]he passenger deposited his fare in an aperture in the top of the upper apartment. It fell upon and was arrested by a movable platform.... This platform turned on an a
    1883 Ngày 23 tháng 4, Slawson kiện Grand Street R. Co., 107 U.S. 649, 2 S.Ct. 663, 664, Thông số kỹ thuật mô tả hộp đựng tiền vé thông thường được sử dụng trên ô tô đường phố và xe buýt nhiều tầng, bao gồm hai căn hộ, căn hộ này nằm ngay phía trên căn hộ kia.... [T]hành khách gửi tiền vé của mình vào một khe hở ở phía trên cùng của căn hộ phía trên. Nó rơi xuống và bị giữ lại bởi một nền tảng di động.... Nền tảng này đã bật một
    Từ đồng nghĩa:flatunitcondominium
🎬 Nghe “apartment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish