apostolic

/ˌæpəˈstɑːlɪk/
tính từ
  • Tông đồ, có tính chất tông đồ.
  • Giáo hoàng, (thuộc) toà thánh.
Tính từ
  1. (Kitô giáo) Liên quan đến các tông đồ hoặc việc thực hành hoặc giảng dạy của họ; liên quan đến các sứ đồ (của Cơ đốc giáo sơ khai) hoặc lời dạy của họ.
    (Christianity) Pertaining to apostles or their practice or teaching; pertaining to the apostles (of early Christianity) or their teachings.
    an apostolic mission
    một sứ mệnh tông đồ
  2. Theo giáo lý của các sứ đồ; được các sứ đồ truyền đạt hoặc giảng dạy.
    According to the doctrines of the apostles; delivered or taught by the apostles.
    apostolic faith or practice
    đức tin hoặc thực hành tông đồ
  3. Của hoặc liên quan đến giáo hoàng hoặc giáo hoàng; giáo hoàng.
    Of or pertaining to the pope or the papacy; papal.
  4. Của hoặc liên quan đến các nhiệm vụ Công giáo.
    Of or pertaining to the Catholic missions.
Danh từ
  1. (Kitô giáo, lịch sử) Một thành viên của Apostolici.
    (Christianity, historical) A member of the Apostolici.
🎬 Nghe “apostolic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish