apostolic
/ˌæpəˈstɑːlɪk/tính từ
- Tông đồ, có tính chất tông đồ.
- Giáo hoàng, (thuộc) toà thánh.
Tính từ
- (Kitô giáo) Liên quan đến các tông đồ hoặc việc thực hành hoặc giảng dạy của họ; liên quan đến các sứ đồ (của Cơ đốc giáo sơ khai) hoặc lời dạy của họ.(Christianity) Pertaining to apostles or their practice or teaching; pertaining to the apostles (of early Christianity) or their teachings.an apostolic missionmột sứ mệnh tông đồ
- Theo giáo lý của các sứ đồ; được các sứ đồ truyền đạt hoặc giảng dạy.According to the doctrines of the apostles; delivered or taught by the apostles.apostolic faith or practiceđức tin hoặc thực hành tông đồ
- Của hoặc liên quan đến giáo hoàng hoặc giáo hoàng; giáo hoàng.Of or pertaining to the pope or the papacy; papal.
- Của hoặc liên quan đến các nhiệm vụ Công giáo.Of or pertaining to the Catholic missions.
Danh từ
- (Kitô giáo, lịch sử) Một thành viên của Apostolici.(Christianity, historical) A member of the Apostolici.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “apostolic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish