appliance

/əˈplajəns/
danh từ
  • Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application).
  • Đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ.
  • Đồ phụ tùng (của một cái máy).
Danh từ
  1. Dụng cụ, dụng cụ hoặc thiết bị được thiết kế (hoặc ít nhất được sử dụng) làm phương tiện nhằm đạt được một mục đích cụ thể, đặc biệt là:
    An implement, an instrument or apparatus designed (or at least used) as a means to a specific end, especially:
  2. (lỗi thời) Hành động nộp đơn.
    (obsolete) The act of applying.
    1658, Elias Ashmole, The Way to Bliss, London: Nath. Brook, Book 2, Chapter 2 “Of Health,” p. 75, […] there be three things, and every one full of under-branches belonging to this Art and way of Healing: The first is knowledge of the Diseases: the second is the Remedies against them: and the third of the appliance of Remedies; All which should be traversed in this Discourse.
    1658, Elias Ashmole, Con đường tới hạnh phúc, London: Nath. Brook, Quyển 2, Chương 2 “Về sức khỏe,” trang 2. 75, […] có ba thứ, và thứ nào cũng có đầy đủ các nhánh phụ thuộc về Nghệ thuật và cách chữa bệnh này: Thứ nhất là kiến ​​thức về các căn bệnh: thứ hai là các phương pháp chữa trị chúng: và thứ ba về công cụ chữa bệnh; Tất cả những điều đó cần được trình bày trong Bài Kinh này.
    Từ đồng nghĩa:application
  3. (lỗi thời) Một phương tiện để loại bỏ hoặc chống lại điều gì đó không mong muốn, đặc biệt là bệnh tật.
    (obsolete) A means of eliminating or counteracting something undesirable, especially an illness.
    c. 1775, Thomas Hull, Moral Tales in Verse, London: George Cawthorn, 1797, Volume 2, “The Advantages of Repentance,” pp. 161-162, With charitable care They rais’d him up, and, by appliance meet, Quicken’d the pulse, and bade it flow anew.
    c. 1775, Thomas Hull, Những câu chuyện đạo đức trong Verse, London: George Cawthorn, 1797, Tập 2, “Những lợi ích của sự ăn năn,” trang 161-162, Với sự chăm sóc từ thiện, họ đã nâng anh ta lên và bằng thiết bị gặp nhau, làm cho mạch đập nhanh hơn và khiến nó chảy trở lại.
    Từ đồng nghĩa:curemedicineremedy
  4. (lỗi thời, hiếm) Sẵn lòng phục vụ, sẵn lòng làm theo ý muốn của ai đó.
    (obsolete, rare) Willing service, willingness to act as someone wishes.
    Từ đồng nghĩa:compliance
🎬 Nghe “appliance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish