appreciation

/əˌpriʃiˈeɪʃən/
danh từ
  • Sự đánh giá.
  • Sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị.
  • Sự thấy rõ, sự nhận thức, sâu sắc.
  • Sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá.
  • Sự cảm kích.
  • Sự nâng giá trị.
  • Sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết... ).
Danh từ
  1. Hành động đánh giá cao.
    The act of appreciating.
  2. Định giá hoặc ước tính hợp lý về giá trị, giá trị, trọng lượng, v.v.; công nhận sự xuất sắc; lòng biết ơn và quý trọng.
    A fair valuation or estimate of merit, worth, weight, etc.; recognition of excellence; gratitude and esteem.
    We give to you this trophy as a token of our appreciation of all your years of service.
    Chúng tôi trao cho bạn chiếc cúp này như một sự đánh giá cao của chúng tôi đối với tất cả những năm tháng cống hiến của bạn.
  3. Nhận thức chính xác; ước tính thực sự.
    Accurate perception; true estimation.
    an appreciation of the difficulties before us
    sự đánh giá cao những khó khăn trước mắt chúng ta
  4. Sự gia tăng giá trị.
    A rise in value.
🎬 Nghe “appreciation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish