approval
/əˈpruːvəl/danh từ
- Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.
- Sự phê chuẩn.
Danh từ
- Một biểu thức cấp phép; một dấu hiệu đồng ý với một đề xuất; một sự thừa nhận rằng một người, sự vật hoặc sự kiện đáp ứng các yêu cầu.An expression granting permission; an indication of agreement with a proposal; an acknowledgement that a person, thing, or event meets requirements.I need to get an approval on this purchase order.Tôi cần có được sự chấp thuận cho đơn đặt hàng này.
- Một biểu hiện của sự chấp nhận và khuyến khích tích cực; một lời khen cũng có phần chia buồn.An expression of favorable acceptance and encouragement; a compliment that also condones.Words of approval never seem to come from him.Những lời tán thành dường như không bao giờ đến từ anh ấy.
- (đặc biệt là tem học) Thứ gì đó được người bán gửi cho người sưu tập để phù hợp với sở thích đã nêu của họ; người thu gom có thể chấp thuận hoặc trả lại món hàng.(especially philately) Something mailed by a seller to a collector to match their stated interests; the collector can approve of or return the item.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “approval” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish