approval

/əˈpruːvəl/
danh từ
  • Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.
  • Sự phê chuẩn.
Danh từ
  1. Một biểu thức cấp phép; một dấu hiệu đồng ý với một đề xuất; một sự thừa nhận rằng một người, sự vật hoặc sự kiện đáp ứng các yêu cầu.
    An expression granting permission; an indication of agreement with a proposal; an acknowledgement that a person, thing, or event meets requirements.
    I need to get an approval on this purchase order.
    Tôi cần có được sự chấp thuận cho đơn đặt hàng này.
  2. Một biểu hiện của sự chấp nhận và khuyến khích tích cực; một lời khen cũng có phần chia buồn.
    An expression of favorable acceptance and encouragement; a compliment that also condones.
    Words of approval never seem to come from him.
    Những lời tán thành dường như không bao giờ đến từ anh ấy.
  3. (đặc biệt là tem học) Thứ gì đó được người bán gửi cho người sưu tập để phù hợp với sở thích đã nêu của họ; người thu gom có ​​thể chấp thuận hoặc trả lại món hàng.
    (especially philately) Something mailed by a seller to a collector to match their stated interests; the collector can approve of or return the item.
🎬 Nghe “approval” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish