arithmetic

/əˈrɪθməˌtɪk/
danh từ
  • Số học.
  • Sự tính.
  • Sách số học.
tính từ
  • Arithmetical.
Danh từ
  1. Toán học về các số (số nguyên, số hữu tỉ, số thực hoặc số phức) dưới các phép cộng, trừ, nhân và chia.
    The mathematics of numbers (integers, rational numbers, real numbers, or complex numbers) under the operations of addition, subtraction, multiplication, and division.
  2. (ngày) Lý thuyết số.
    (dated) Number theory.
Tính từ
  1. Tăng hoặc giảm theo cấp số cộng.
    Increasing or decreasing by an arithmetic progression.
    Near-synonym: linear
    Gần đồng nghĩa: tuyến tính
    Từ đồng nghĩa:linear
  2. (toán học) Của, liên quan đến, hoặc sử dụng số học; số học.
    (mathematics) Of, relating to, or using arithmetic; arithmetical.
    arithmetic geometry
    hình học số học
  3. (số học) Của cấp số, giá trị trung bình, v.v., được tính toán chỉ bằng phép cộng.
    (arithmetic) Of a progression, mean, etc, computed solely using addition.
    arithmetic progression
    cấp số cộng
🎬 Nghe “arithmetic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish