array

/əˈreɪ/
danh từ
  • Sự dàn trận, sự bày binh bố trận.
  • Lực lượng quân đội.
  • Dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề.
  • Danh sách hội thẩm.
  • Quần áo, đồ trang điểm.
  • Mạng anten.
  • Mảng.
động từ
  • Mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Sắp hàng, dàn hàng; dàn trận.
  • Lập danh sách (các vị hội thẩm).
Danh từ
  1. Quần áo và đồ trang trí; y phục.
    Clothing and ornamentation; raiment.
  2. Một bộ sưu tập được trình bày để có thể xem đầy đủ.
    A collection laid out to be viewed in full.
  3. Một chuỗi, sự sắp xếp hoặc trình tự có trật tự.
    An orderly series, arrangement or sequence.
  4. Đặt hàng; một sự sắp xếp thường xuyên và hoành tráng; bố trí theo dòng thông thường; do đó, thứ tự của trận chiến.
    Order; a regular and imposing arrangement; disposition in regular lines; hence, order of battle.
    drawn up in battle array
    dàn trận
Động từ
  1. Để mặc quần áo và trang trí; để tô điểm hoặc trang phục.
    To clothe and ornament; to adorn or attire.
    He was arrayed in his finest robes and jewels.
    Anh ta mặc bộ áo choàng và đeo đồ trang sức đẹp nhất.
    Từ đồng nghĩa:dondressput onaccouteraddress
  2. Bố trí một cách có trật tự; để triển khai hoặc sắp xếp.
    To lay out in an orderly arrangement; to deploy or marshal.
  3. (luật) Để thiết lập trật tự, với tư cách là bồi thẩm đoàn, để xét xử một vụ án; nghĩa là gọi từng cái một.
    (law) To set in order, as a jury, for the trial of a cause; that is, to call them one at a time.

Chưa có góp ý cho “array”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “array” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish