array
/əˈreɪ/danh từ
- Sự dàn trận, sự bày binh bố trận.
- Lực lượng quân đội.
- Dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề.
- Danh sách hội thẩm.
- Quần áo, đồ trang điểm.
- Mạng anten.
- Mảng.
động từ
- Mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Sắp hàng, dàn hàng; dàn trận.
- Lập danh sách (các vị hội thẩm).
🔗 Tra thêm tại
