artwork
/ˈɑrtˌwərk/danh từ
- Nguyên cảo; nguyên đồ; đồ trang sức; đồ nghệ thuật.
Danh từ
- Một bức tranh, bản vẽ, tác phẩm điêu khắc hoặc tác phẩm nghệ thuật tạo hình, sáng tạo khác.A painting, drawing, sculpture or other piece of creative, visual art.A myriad of Hellenic artworks reflects the perceptions of the citizens of Ancient Greece.
- (không đếm được) Tác phẩm nghệ thuật.(uncountable) Artistic work.
- (không đếm được, bản sao lại) Các yếu tố đồ họa được đưa vào tác phẩm được sao chép.(uncountable, reprographics) The graphical elements to be included in a reproduced work.The text has been reviewed, but the photographer hasn't delivered some of the artwork.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “artwork” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish