as
/ˈæz/phó từ
- Như.
- Là, với tư cách là.
- Cũng, bằng.
- Lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as).
- Vì, bởi vì.
- Để, cốt để.
- Tuy rằng, dù rằng.
- Mà, người mà, cái mà...; như.
- Điều đó, cái đó, cái ấy.
danh từ
- Đồng át (tiền La mã).
Trạng từ
- Ở mức độ hoặc mức độ như vậy; ở cùng một mức độ hoặc mức độ.To such an extent or degree; to the same extent or degree.She regards her kids as (being) as holy as saints.Cô ấy coi những đứa con của mình thánh thiện như những vị thánh.
- Được coi là có liên quan đến một cái gì đó khác; trong mối quan hệ (được chỉ định).Considered to be, in relation to something else; in the relation (specified).
- (trang trọng, hơi cũ kỹ) Ví dụ; chẳng hạn. (So sánh như.)(formal, somewhat dated) For example; for instance. (Compare such as.)
- (Úc, đặc biệt là New Zealand, tiếng lóng) Dùng để tăng cường tính từ; rất nhiều; cực kỳ(Australia, especially New Zealand, slang) Used to intensify an adjective; very much; extremelysweet asngọt ngào như
Liên từ
- Theo cách (tương tự) hoặc theo cách đó; đến mức độ (tương tự) đó.In the (same) way or manner that; to the (same) degree that.Do as I say!Hãy làm như tôi nói!
- Vào thời điểm đó; trong thời gian khi:At the time that; during the time when:
- Là thế, xét thế, vì, vì.Being that, considering that, because, since.As it’s too late, I quit.Vì đã quá muộn nên tôi bỏ cuộc.
- (ngày) Giới thiệu sự so sánh với một trạng thái giả định (+ giả định, hoặc với động từ elided): như thể, như thể.(dated) Introducing a comparison with a hypothetical state (+ subjunctive, or with the verb elided): as though, as if.
Giới từ
- Giới thiệu cơ sở so sánh, với một đối tượng trong trường hợp khách quan.Introducing a basis of comparison, with an object in the objective case.You are not as tall as my sister.Bạn không cao bằng chị tôi.
- Trong vai trò của.In the role of.What is your opinion as a parent?Ý kiến của bạn với tư cách là cha mẹ là gì?
- Ở dạng.In the form of.I bought you a new toy as a special treat.Tôi đã mua cho bạn một món đồ chơi mới như một món quà đặc biệt.
Danh từ
- (đơn vị trọng lượng) Libra, bảng La Mã.(unit of weight) A libra, a Roman pound.
- (số học, La Mã cổ đại) Bất kỳ đồng tiền nào của La Mã, được đúc bằng đồng hoặc sau này là đồng; hoặc giá trị tương đương.(numismatics, Ancient Rome) Any of several coins of Rome, coined in bronze or later copper; or the equivalent value.
- (hiếm) Dạng thay thế của a's.(rare) Alternative form of a's.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “as” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish