ash
/ˈæʃ/danh từ
- Tro.
- Tàn (thuốc lá).
- Tro hỏa táng.
- Cây tần bì.
Danh từ
- Phần còn lại rắn chắc của ngọn lửa.Solid remains of a fire.The audience was more captivated by the growing ash at the end of his cigarette than by his words.Khán giả bị thu hút bởi tàn tro ngày càng lớn ở đầu điếu thuốc hơn là lời nói của anh ta.Từ đồng nghĩa:cremains
- (hóa học) Phần không chứa nước của vật liệu trải qua quá trình oxy hóa hoàn toàn.(chemistry) The nonaqueous remains of a material subjected to any complete oxidation process.Từ đồng nghĩa:cremains
- Các hạt mịn từ núi lửa, tro núi lửa.Fine particles from a volcano, volcanic ash.Từ đồng nghĩa:cremains
- (số nhiều) Hài cốt của con người (hoặc động vật) sau khi hỏa táng.(in the plural) Human (or animal) remains after cremation.The urn containing his ashes was eventually removed to a closet.Chiếc bình đựng tro cốt của ông cuối cùng đã được cất vào tủ.Từ đồng nghĩa:cremains
Động từ
- (hai chiều, hóa học) Khử thành cặn tro. Xem tro tàn.(ambitransitive, chemistry) To reduce to a residue of ash. See ashing.I dried the extracted leather very slowly on the steam bath […] until the substance was dry enough to ash. […] I think that the discrepancy in the percentages of "total ash" by method No. 2 and No. 6 is due to this excessive heat required to ash the leather […]Tôi làm khô da đã chiết xuất rất chậm trên nồi cách thủy […] cho đến khi chất này đủ khô để chuyển thành tro. […] Tôi nghĩ rằng sự khác biệt về tỷ lệ phần trăm của "tro tổng" theo phương pháp số 2 và số 6 là do nhiệt độ quá cao cần thiết để tro hóa da […]
- (Úc, ambitransitive) Đánh hết (một điếu xì gà hoặc điếu thuốc lá đang cháy).(Australia, ambitransitive) To hit the end off (a burning cigar or cigarette).
- (chuyển tiếp, Cơ đốc giáo, giọng nói thụ động chủ yếu) Đánh dấu (ai đó) bằng cây thánh giá màu tro trên trán để tuân theo Thứ Tư Lễ Tro.(transitive, Christianity, chiefly passive voice) To mark (someone) with an ashen cross on the forehead to observe Ash Wednesday.
- (lỗi thời, chủ yếu là giọng bị động) Dùng tro phủ lên những cánh đồng mới gieo trồng.(obsolete, chiefly passive voice) To cover newly-sown fields of crops with ashes.Last spring, after I planted, I took what ashes I have saved during the last year, and put on my corn […] . On harvesting I cut up the two rows which were not ashed (or twenty rods of them,) and set them apart from the others in stouts; and then I cut up two rows of the same length, on each side, which had been ashed, […]Mùa xuân năm ngoái, sau khi trồng trọt, tôi lấy số tro đã dành dụm được trong năm qua để bón cho ngô của mình […] . Khi thu hoạch, tôi cắt hai hàng không bị tro (hoặc 20 thanh trong số đó) và đặt chúng thành từng đoạn riêng biệt với những hàng khác; và sau đó tôi cắt hai hàng có chiều dài bằng nhau, ở mỗi bên, đã được tro hóa, […]
Trạng từ
- (Tiếng lóng trên Internet, tin nhắn văn bản) Viết tắt của as hell hoặc as heck.(Internet slang, text messaging) Abbreviation of as hell or as heck.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ash” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish