assertion

/əˈsɚt/
danh từ
  • Sự đòi (quyền lợi... ).
  • Sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán.
  • Điều xác nhận, điều khẳng định, điều quyết đoán.
Danh từ
  1. Hành động khẳng định; tuyên bố tích cực hoặc averment.
    The act of asserting; positive declaration or averment.
    Từ đồng nghĩa:accusationallegationcensurechargecrimination
  2. Điều gì đó đã được khẳng định; một tuyên bố; một tuyên bố khẳng định.
    Something which is asserted; a declaration; a statement asserted.
    You're a man of strong assertions!
    Từ đồng nghĩa:contention
  3. Một tuyên bố hoặc tuyên bố thiếu sự hỗ trợ hoặc bằng chứng.
    A statement or declaration which lacks support or evidence.
    That's just a bare assertion.
    Từ đồng nghĩa:accusationallegationcensurechargecrimination
  4. Bảo trì; sự minh oan.
    Maintenance; vindication.
    the assertion of one's rights or prerogatives
    Từ đồng nghĩa:accusationallegationcensurechargecrimination
🎬 Nghe “assertion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish