assessment

/əˈsɛsmənt/
danh từ
  • Sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định.
  • Sự đánh thuế.
  • Mức định giá đánh thuế; thuế.
Danh từ
  1. Hành động đánh giá hoặc một số tiền (thuế, thuế hoặc nghĩa vụ, v.v.) được đánh giá.
    The act of assessing or an amount (of tax, levy or duty etc) assessed.
  2. Một sự thẩm định hoặc đánh giá.
    An appraisal or evaluation.
🎬 Nghe “assessment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish