attach

/əˈtætʃ/
động từ
  • Gắn, dán, trói buộc.
  • Tham, gia, gia nhập.
  • Gắn bó.
  • Coi, cho là, gán cho.
  • Bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản... ).
  • Gắn liền với.
Động từ
  1. (nghĩa bóng) Gắn chặt, nối vào (nghĩa đen và nghĩa bóng).
    (transitive) To fasten, to join to (literally and figuratively).
    You need to attach the carabiner to your harness.
    Bạn cần gắn carabiner vào dây nịt của mình.
    Từ đồng nghĩa:connectannexaffixuniteaccouple
  2. (nội động) Tuân thủ; để được đính kèm.
    (intransitive) To adhere; to be attached.
    Từ đồng nghĩa:clingstickadhereattachbond
  3. Để bao gồm tệp đính kèm với thông tin liên lạc (đặc biệt là email hoặc thông tin liên lạc điện tử khác).
    To include an attachment with a communication (especially an email or other electronic communication).
    I've attached the contract to this email.
    Tôi đã đính kèm hợp đồng vào email này.
  4. Đi vào hoạt động hợp pháp liên quan đến bất cứ điều gì; để mặc vest.
    To come into legal operation in connection with anything; to vest.
    Dower will attach.
    Dower sẽ đính kèm.
🎬 Nghe “attach” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish