attain

/əˈteɪn/
động từ
  • Đến tới, đạt tới.
Động từ
  1. Đến hoặc đến (một nơi) bằng chuyển động hoặc sự tiến triển.
    To come to or reach (a place) by motion or progression.
  2. Đến (một độ tuổi hoặc thời gian nhất định, điều kiện hoặc trạng thái, v.v.); để tiếp cận.
    To arrive at (a certain age or time, condition or state, etc.); to reach.
  3. Để đạt được (một kết quả mong muốn hoặc mục tiêu khác) thông qua nỗ lực; để thực hiện, để đạt được.
    To gain (a desired result or other objective) through effort; to accomplish, to achieve.
    To attain such a high level of proficiency requires hours of practice each day.
    Để đạt được trình độ thành thạo cao như vậy đòi hỏi phải luyện tập nhiều giờ mỗi ngày.
    Từ đồng nghĩa:arrive atgetreachaccomplishacquire
  4. Đạt được quyền sở hữu (thứ gì đó hữu hình hoặc vô hình) thông qua nỗ lực; để có được, để có được.
    To gain possession of (something tangible or intangible) through effort; to acquire, to obtain.
    Từ đồng nghĩa:achieveacquireattaincollectearn
Danh từ
  1. (có niên đại hoặc cổ xưa) Từ đồng nghĩa với sự đạt được.
    (dated or archaic) Synonym of attainment.
🎬 Nghe “attain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish