attendant

/əˈtɛndənt/
tính từ
  • Tham dự, có mặt.
  • Đi theo, kèm theo.
  • Chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu.
danh từ
  • Người phục vụ; người theo hầu; cần vụ.
  • Chiêu đãi viên (trên máy bay).