attendant
/əˈtɛndənt/tính từ
- Tham dự, có mặt.
- Đi theo, kèm theo.
- Chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu.
danh từ
- Người phục vụ; người theo hầu; cần vụ.
- Chiêu đãi viên (trên máy bay).
Danh từ
- Một người tham dự; người làm việc cùng hoặc trông chừng ai đó hoặc cái gì đóOne who attends; one who works with or watches over someone or something.Give your keys to the parking attendants and they will park your car for you.Đưa chìa khóa của bạn cho nhân viên đỗ xe và họ sẽ đỗ xe cho bạn.Từ đồng nghĩa:attender
- Một người hầu hoặc người hầu.A servant or valet.Từ đồng nghĩa:assistantattendant
- (chủ yếu là cổ xưa) Một người viếng thăm hoặc người gọi; người tham dự (có mặt hoặc thường xuyên đến) một sự kiện hoặc địa điểm nào đó.(chiefly archaic) A visitor or caller; one who attends (is present at or regularly goes to) some event or place.Từ đồng nghĩa:assistantattendant
- Cái đi kèm hoặc theo sau.That which accompanies or follows.Từ đồng nghĩa:assistantattendant
Tính từ
- Đi cùng; có liên quan; đồng thời.Going with; associated; concomitant.They promoted him to supervisor, with all the attendant responsibilities and privileges.Họ thăng chức cho anh ta làm người giám sát, với tất cả trách nhiệm và đặc quyền kèm theo.
- (luật) Tùy thuộc vào, hoặc có nghĩa vụ hoặc dịch vụ đối với.(law) Depending on, or owing duty or service to.the widow attendant to the heirgóa phụ phục vụ người thừa kế
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “attendant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish