audience
/ˈɔdiəns/danh từ
- Những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả.
- Sự nghe.
- Sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến, sự triều kiến.
Danh từ
- Một nhóm người trong tầm nghe; cụ thể là một tập hợp lớn người nghe hoặc xem một buổi biểu diễn, bài phát biểu, v.v.A group of people within hearing; specifically, a large gathering of people listening to or watching a performance, speech, etc.We joined the audience just as the lights went down.Chúng tôi tham gia cùng khán giả ngay khi đèn tắt.
- (hiện nay hiếm) Thính giác; tình trạng hoặc trạng thái nghe hoặc nghe.(now rare) Hearing; the condition or state of hearing or listening.
- Công chúng xem hoặc nghe rộng rãi hoặc trên toàn quốc, như mạng hoặc chương trình truyền hình hoặc đài phát thanh.A widespread or nationwide viewing or listening public, as of a TV or radio network or program.
- Một cuộc họp chính thức với một chức sắc nhà nước hoặc tôn giáo.A formal meeting with a state or religious dignitary.She managed to get an audience with the Pope.Cô đã tìm cách được diện kiến Giáo hoàng.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “audience” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish