authenticity

/əˈθɛntɪk/
  • tính xác thực
Danh từ
  1. Chất lượng là chính hãng hoặc không bị sai lệch so với bản gốc, có cùng nguồn gốc (hoặc ghi công, cam kết, ý định, v.v.) như đã tuyên bố.
    The quality of being genuine or not corrupted from the original, of having the same origin (or attribution, commitment, intention, etc.) as claimed.
    I hereby certify the authenticity of this copy.
    Từ đồng nghĩa:genuineness
  2. (lỗi thời) Tính xác thực (của cơ quan có thẩm quyền).
    (obsolete) The quality of being authentic (of established authority).
    Từ đồng nghĩa:genuineness
🎬 Nghe “authenticity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish