authenticity
/əˈθɛntɪk/- tính xác thực
Danh từ
- Chất lượng là chính hãng hoặc không bị sai lệch so với bản gốc, có cùng nguồn gốc (hoặc ghi công, cam kết, ý định, v.v.) như đã tuyên bố.The quality of being genuine or not corrupted from the original, of having the same origin (or attribution, commitment, intention, etc.) as claimed.I hereby certify the authenticity of this copy.Từ đồng nghĩa:genuineness
- (lỗi thời) Tính xác thực (của cơ quan có thẩm quyền).(obsolete) The quality of being authentic (of established authority).Từ đồng nghĩa:genuineness
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “authenticity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish