avalanche

/ˈævəˌlæntʃ/
danh từ
  • Tuyết lở.
  • Loạt dồn dập, tràng dồn dập "mưa".
  • Thác.
Danh từ
  1. Một khối hoặc khối băng tuyết lớn trượt nhanh xuống sườn núi hoặc rơi xuống vực thẳm.
    A large mass or body of snow and ice sliding swiftly down a mountain side, or falling down a precipice.
    Từ đồng nghĩa:snowslidesnowslip
  2. Sự rơi của đất, đá, v.v., tương tự như một trận tuyết hoặc băng tuyết.
    A fall of earth, rocks, etc., similar to that of an avalanche of snow or ice.
  3. (bằng cách mở rộng) Sự đi xuống hoặc dòng chảy đột ngột, lớn hoặc không thể cưỡng lại được; bất cứ điều gì giống như một trận tuyết lở với số lượng lớn và đột ngột.
    (by extension) A sudden, great, or irresistible descent or influx; anything like an avalanche in suddenness and overwhelming quantity.
    Từ đồng nghĩa:barrageblitz
Động từ
  1. (Nội động) Rơi xuống như một trận tuyết lở.
    (intransitive) To descend like an avalanche.
  2. (thông tục) Đi xuống; để áp đảo.
    (transitive) To come down upon; to overwhelm.
    The shelf broke and the boxes avalanched the workers.
    Chiếc kệ bị vỡ và những chiếc hộp đổ xuống người các công nhân.
  3. (Động) Đẩy xuống như một trận tuyết lở.
    (transitive) To propel downward like an avalanche.
🎬 Nghe “avalanche” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish