avoid

/əˈvoɪd/
động từ
  • Tránh, tránh xa.
  • Huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án); bác bỏ (lý lẽ, lời biện hộ).
Động từ
  1. (ngoại động) Cố gắng không gặp hoặc giao tiếp với (một người); tránh xa.
    (transitive) To try not to meet or communicate with (a person); to shun.
    Từ đồng nghĩa:abjureavertstave offavoiddodge
  2. (thông tục) Tránh xa (điều gì có hại).
    (transitive) To stay out of the way of (something harmful).
    I avoided the slap easily.
    Tôi tránh được cái tát một cách dễ dàng.
    Từ đồng nghĩa:abjureavertstave offavoiddodge
  3. (thông tục) Tránh xa; tránh xa; phải tránh xa.
    (transitive) To keep away from; to keep clear of; to stay away from.
    I try to avoid the company of gamblers.
    Tôi cố gắng tránh xa những người chơi cờ bạc.
    Từ đồng nghĩa:abjureavertstave offavoiddodge
  4. (ngoại động) Cố gắng không làm điều gì đó hoặc để điều gì đó xảy ra.
    (transitive) To try not to do something or to have something happen.
    Từ đồng nghĩa:abjureavertstave offavoiddodge
🎬 Nghe “avoid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish