await

/əˈweɪt/
động từ
  • Đợi, chờ đợi.
  • Để dự trữ cho, dành cho.
Động từ
  1. (thông tục, trang trọng) Chờ đợi.
    (transitive, formal) To wait for.
    I await your reply to my letter.
    Tôi đang chờ đợi câu trả lời của bạn cho thư của tôi.
  2. (Động) Mong đợi.
    (transitive) To expect.
  3. (ngoại động) Dự trữ cho; sẵn sàng hoặc đang chờ đợi.
    (transitive) To be in store for; to be ready or in waiting for.
    Glorious rewards await the good in heaven; eternal suffering awaits mortal sinners in hell.
    Phần thưởng vinh quang đang chờ đợi điều tốt lành trên thiên đàng; đau khổ vĩnh viễn đang chờ đợi những tội nhân phàm trần trong địa ngục.
  4. (transitive, intransitive) Để phục vụ hoặc tham dự; chờ đợi, chờ đợi.
    (transitive, intransitive) To serve or attend; to wait on, wait upon.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Sự chờ đợi; phục kích.
    (obsolete) A waiting for; ambush.
  2. (lỗi thời, không đếm được) Trông chừng, canh chừng, quan sát đáng ngờ.
    (obsolete, uncountable) Watching, watchfulness, suspicious observation.
🎬 Nghe “await” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish