away

/əˈweɪ/
phó từ
  • Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa).
  • Biến đi, mất đi, hết đi.
  • Không ngừng liên tục.
  • Không chậm trễ, ngay lập tức.
Trạng từ
  1. Từ một nơi, do đó.
    From a place, hence.
    He went away on vacation.
    Anh ấy đã đi nghỉ mát.
    Từ đồng nghĩa:at bayoffoff-ab-apo-
  2. Ngoài ra; tắt; theo một hướng khác.
    Aside; off; in another direction.
    I tried to approach him, but he turned away.
    Tôi cố gắng tiếp cận anh ấy, nhưng anh ấy quay đi.
    Từ đồng nghĩa:at bayoffoff-ab-apo-
  3. Ngoài ra, để loại bỏ một cái gì đó.
    Aside, so as to discard something.
    throw away, chuck away, toss away
    vứt đi, ném đi, ném đi
    Từ đồng nghĩa:at bayoffoff-ab-apo-
  4. Ở một khoảng cách xác định trong thời gian hoặc không gian.
    At a stated distance in time or space.
    Christmas is only two weeks away.
    Giáng sinh chỉ còn hai tuần nữa thôi.
    Từ đồng nghĩa:at bayoffoff-ab-apo-
Thán từ
  1. (chủ yếu là Scotland, sa thải) Cút đi! Biến đi! Bắt đầu!
    (chiefly Scotland, dismissal) Away with you! Go away! Begone!
Tính từ
  1. Không ở đây, đi, vắng mặt, không có, đang đi du lịch; đang trong kỳ nghỉ.
    Not here, gone, absent, unavailable, traveling; on vacation.
    The master is away from home.
    Thầy đi vắng nhà.
  2. Ở một khoảng cách nhất định trong không gian, thời gian hoặc theo nghĩa bóng.
    At a specified distance in space, time, or figuratively.
    He's miles away by now.
    Bây giờ anh ấy đã ở xa hàng dặm rồi.
  3. (chủ yếu là thể thao) Không phải trên lãnh thổ của mình.
    (chiefly sports) Not on one's home territory.
    This is the entrance for away supporters.
    Đây là lối vào dành cho cổ động viên đội khách.
  4. (bóng chày, theo sau danh từ đã được sửa đổi) Out.
    (baseball, following the noun modified) Out.
    Two men away in the bottom of the ninth.
    Hai người đàn ông ở dưới cùng của thứ chín.
Động từ
  1. (nội động, thơ) Ra đi; để đi đến một nơi khác.
    (intransitive, poetic) To depart; to go to another place.
    At 9 o'clock sharp he awayed to bed.
    Đúng 9h anh đi ngủ.
🎬 Nghe “away” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish