badly

/ˈbædli/
phó từ worse; worst
  • xấu, tồi, dở, bậy
  • ác
  • nặng trầm trọng, nguy ngập
  • lắm rất
Trạng từ
  1. Một cách tồi tệ.
    In a bad manner.
    Things are going badly for her: she did badly in her exams owing to a badly designed studying schedule.
    Từ đồng nghĩa:lousilymeagerlypoorlyshoddily
  2. Rất nhiều; ở một mức độ lớn.
    Very much; to a great degree.
    I want it so badly.
    Từ đồng nghĩa:acutelyvery muchawfullyalmightybadly
Tính từ
  1. (Miền Bắc nước Anh) Ốm, không khỏe.
    (Northern England) Ill, unwell.
    He's never badly.
🎬 Nghe “badly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish