balcony
/ˈbælkəni/danh từ
- Bao lơn.
- Ban công (trong nhà hát).
Danh từ
- (kiến trúc) Cấu trúc có thể tiếp cận kéo dài từ một tòa nhà, đặc biệt là bên ngoài cửa sổ.(architecture) An accessible structure extending from a building, especially outside a window.The next day as the three travelers were approaching the town, Peter went out on the balcony to pray.Ngày hôm sau, khi ba lữ khách đang đến gần thị trấn, Phêrô ra ban công cầu nguyện.
- Cấu trúc dễ tiếp cận nhìn ra sân khấu hoặc tương tự.An accessible structure overlooking a stage or the like.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “balcony” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish