bald
/ˈbɑːld/tính từ
- Hói (đầu).
- Trọc trụi.
- Không che đậy; lộ liễu; phô bày ra rành rành (tật xấu khuyết điểm).
- Nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương).
- Có lang trắng ở mặt (ngựa).
danh từ
- Một loài chim đại bàng
Tính từ
- Có ít hoặc không có tóc, lông hoặc lông vũ.Having little or no hair, fur, or feathers.My uncle is bald.Từ đồng nghĩa:hairless
- Của động vật, có các vùng (lông hoặc bộ lông) có màu trắng, đặc biệt là trên đầu.Of animals, having areas (of fur or plumage) that are colored white, especially on the head.
- (nghĩa bóng) Không có sự che chắn nào.(figurative) Lacking any covering.The bald cypress is a tree that loses its leaves in winter.
- (nghĩa bóng) Lốp xe bị mòn bề mặt.(figurative) Of a tyre, whose surface is worn away.
Danh từ
- (Appalachia) Một đỉnh núi hoặc đỉnh núi không có rừng phát triển mặc dù có khí hậu ấm áp thuận lợi cho điều đó, như được tìm thấy ở nhiều nơi ở Dãy núi Appalachian phía Nam.(Appalachia) A mountain summit or crest that lacks forest growth despite a warm climate conducive to such, as is found in many places in the Southern Appalachian Mountains.
- (thông tục) Người hói đầu.(uncommon) A bald person.
Động từ
- (Nội động) Bị hói.(intransitive) To become bald.
- (Động) Làm trọc đầu.(transitive) To make bald.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bald” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish