banquet

/ˈbæŋkwət/
danh từ
  • Tiệc lớn.
động từ
  • Thết tiệc lớn.
  • Ăn tiệc, dự tiệc.
Danh từ
  1. Một bữa ăn mừng lớn; một bữa tiệc.
    A large celebratory meal; a feast.
    Từ đồng nghĩa:reception
  2. Một bữa tiệc trang trọng dành cho nhiều người.
    A ceremonial dinner party for many people.
  3. (cổ) Món tráng miệng; một món ăn ngọt.
    (archaic) A dessert; a course of sweetmeats.
Động từ
  1. (nội động) Tham gia vào một bữa tiệc; để ăn tiệc.
    (intransitive) To participate in a banquet; to feast.
  2. (lỗi thời) Ăn tráng miệng sau bữa tiệc.
    (obsolete) To have dessert after a feast.
    1580, George Cavendish, quoted by John Stow (ed.), The Annales of England, Faithfully collected out of the most autenticall Authors, Records, and other Monuments of Antiquitie, 1600 edition, “Henry the eight.,” p. 907, Then was the banquetting chamber in the tilt yard at Greenewich, to the which place these strangers were conducted by the noblest personages in the court, where they did both sup an
    1580, George Cavendish, được trích dẫn bởi John Stow (ed.), Biên niên sử nước Anh, được sưu tầm một cách trung thực từ các Tác giả, Hồ sơ và các Di tích Cổ vật khác, ấn bản năm 1600, “Henry the Eight.,” trang 1. 907, Sau đó là phòng tiệc trong sân nghiêng ở Greenewich, nơi mà những người lạ mặt này được dẫn dắt bởi những nhân vật cao quý nhất trong triều đình, nơi cả hai đã hỗ trợ một bữa tiệc.
  3. (thông tục) chiêu đãi bằng một bữa tiệc hay chiêu đãi đồ ăn xa hoa; để ăn tiệc.
    (transitive) To treat with a banquet or sumptuous entertainment of food; to feast.
    1800, Frederick Schiller, The Piccolomini, or the First Part of Wallenstein, translated by Samuel Taylor Coleridge, London: Longman & Rees, Act I, scene i, p. 2, Just in time to banquet The illustrious company assembled there.
    1800, Frederick Schiller, The Piccolomini, hay Phần đầu tiên của Wallenstein, do Samuel Taylor Coleridge dịch, London: Longman & Rees, Màn I, cảnh i, tr. 2, Đúng lúc dự tiệc Công ty lừng lẫy đã tụ tập ở đó.

Chưa có góp ý cho “banquet”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “banquet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish