barely

/ˈbɛrli/
phó từ
  • công khai, rõ ràng
  • rỗng không, trơ trụi; nghèo nàn
  • vừa mới, vừa đủ
Trạng từ
  1. (không thể so sánh, mức độ) Bằng một biên độ nhỏ.
    (not comparable, degree) By a small margin.
    I barely completed my homework. However, I got a score of 5 for it.
    Tôi gần như không hoàn thành được bài tập về nhà của mình. Tuy nhiên, tôi đã nhận được điểm 5 cho nó.
    Từ đồng nghĩa:hardlyscarcelyjustonly just
  2. (không thể so sánh được, bằng cấp) Hầu như không hề.
    (not comparable, degree) Almost not at all.
    The plane is so far away now I can barely see it.
    Máy bay ở xa quá nên tôi khó có thể nhìn thấy nó.
    Từ đồng nghĩa:hardlyscarcelyjustonly just
  3. (Chicano, không thể so sánh được) Gần đây, vừa rồi.
    (Chicano, not comparable) Recently, just now.
    I barely got to the store.
    Tôi hầu như không đến được cửa hàng.
    Từ đồng nghĩa:hardlyscarcelyjustonly just
  4. (không thể so sánh được, cổ xưa) Đơn thuần.
    (not comparable, archaic) Merely.
    Từ đồng nghĩa:hardlyscarcelyjustonly just
🎬 Nghe “barely” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish