bearded

/ˈbiɚd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của beard
tính từ
  • Có râu.
  • Có ngạnh.
  • Rậm râu.
Tính từ
  1. Có râu; liên quan đến bộ râu.
    Having a beard; involving a beard.
    (botany)
    (thực vật học)
    Từ đồng nghĩa:barbigerousbeardybe-beardedawnybarbate
  2. Có phần rìa hoặc phần phụ giống như râu ở một khía cạnh nào đó (thường theo sau là with).
    Having a fringe or appendage resembling a beard in some way (often followed by with).
    bearded mussel
    trai râu
  3. Của rìu: có phần dưới của đầu rìu kéo dài lưỡi cắt xuống thấp hơn đáng kể so với chiều rộng của báng, do đó mang lại bề mặt cắt rộng trong khi vẫn giữ được trọng lượng tổng thể thấp.
    Of an axe: having the lower portion of the axehead extending the cutting edge significantly below the width of the butt, thus providing a wide cutting surface while keeping overall weight low.
  4. (kết hợp) Có râu (hoặc phần phụ tương tự) thuộc loại cụ thể.
    (in combination) Having a beard (or similar appendage) of a specified type.
    … for with his hammer Thor / Smote 'mid the rocks the lichen-bearded pines / And burst their roots …
    … vì với cây búa của mình Thor / Smote 'giữa những tảng đá những cây thông có địa y / Và làm bật rễ của chúng …
Danh từ
  1. (thông tục, thực vật học, làm vườn) Dấu chấm lửng của mống mắt có râu.
    (informal, botany, horticulture) Ellipsis of bearded iris.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của râu
    simple past and past participle of beard
🎬 Nghe “bearded” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish