beautiful

/ˈbjutəfəl/
tính từ
  • Đẹp; hay.
  • Tốt, tốt đẹp.
Tính từ
  1. Sở hữu vẻ đẹp, gây ấn tượng cho người nhìn; hấp dẫn.
    Possessing beauty, impressing the eye; attractive.
    Anyone who has ever met her thought she was absolutely beautiful.
    Bất cứ ai từng gặp cô đều nghĩ rằng cô rất xinh đẹp.
  2. Cái đó rất thích.
    That one likes very much.
    He was a beautiful person; he would drop everything to help you.
    Anh ấy là một người đẹp; anh ấy sẽ bỏ mọi thứ để giúp bạn.
  3. Mang lại khoái cảm cho bất kỳ giác quan nào, đặc biệt là thính giác; thú vị.
    Affording pleasure to any of the senses, especially that of hearing; delightful.
    Beethoven's most beautiful sonata
    Bản sonata hay nhất của Beethoven
  4. Gây ấn tượng bằng sự quyến rũ về mặt trí tuệ hoặc đạo đức, thông qua sự phù hợp hay sang trọng vốn có.
    Impressing with charm in an intellectual or moral way, through inherent suitability or elegance.
    The skater performed a beautiful axel.
    Vận động viên trượt băng biểu diễn một cú rìu đẹp mắt.
Danh từ
  1. Ai đó xinh đẹp. Có thể được sử dụng như một thuật ngữ địa chỉ.
    Someone who is beautiful. Can be used as a term of address.
    The man was faithful to his wife, ignoring the many blonde beautifuls who surrounded him wherever he went.
    Người đàn ông chung thủy với vợ, phớt lờ rất nhiều mỹ nhân tóc vàng vây quanh anh ta mọi lúc mọi nơi.
🎬 Nghe “beautiful” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish