bedroom
/ˈbɛdˌruːm/danh từ
- Buồng ngủ.
Danh từ
- Một căn phòng trong một ngôi nhà, căn hộ, khách sạn hoặc nơi ở khác có một chiếc giường để ngủ.A room in a house, apartment, hotel, or other dwelling where a bed is kept for sleeping.Please don't enter my bedroom without knocking.Làm ơn đừng vào phòng ngủ của tôi mà không gõ cửa.Từ đồng nghĩa:bedchambersleeping quarters
- (nghĩa bóng) Địa điểm sinh hoạt tình dục.(euphemistic) The location of sexual activity."How are things in the bedroom?" asked the marriage therapist.“Mọi chuyện trong phòng ngủ thế nào rồi?” nhà trị liệu hôn nhân hỏi.Từ đồng nghĩa:bedchambersleeping quarters
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bedroom” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish