belief

/bəˈliːf/
danh từ
  • lòng tin, đức tin; sự tin tưởng.
  • tin tưởng.
  • niềm tin
Danh từ
  1. Tinh thần chấp nhận một tuyên bố là đúng.
    Mental acceptance of a claim as true.
    It's my belief that the thief is somebody known to us.
    Tôi tin rằng kẻ trộm là người mà chúng ta biết.
  2. Niềm tin hoặc sự tin tưởng vào thực tế của điều gì đó; thường dựa trên lý luận của chính mình, tin tưởng vào một tuyên bố, mong muốn về thực tế và/hoặc bằng chứng được xem xét.
    Faith or trust in the reality of something; often based upon one's own reasoning, trust in a claim, desire of actuality, and/or evidence considered.
    My belief is that there is a bear in the woods. Bill said he saw one.
    Niềm tin của tôi là có một con gấu trong rừng. Bill nói anh ấy đã nhìn thấy một cái.
  3. (đếm được) Điều gì đó được tin tưởng.
    (countable) Something believed.
    The ancient people have a belief in many deities.
    Người xưa có niềm tin vào nhiều vị thần.
  4. (không đếm được) Phẩm chất hoặc trạng thái của niềm tin.
    (uncountable) The quality or state of believing.
    My belief that it will rain tomorrow is strong.
    Niềm tin của tôi rằng ngày mai trời sẽ mưa rất mạnh mẽ.
🎬 Nghe “belief” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish