belongings
/bɪˈlɑːŋɪŋz/danh từ
- Của cải; đồ dùng; đồ đạc, hành lý (của ai).
- Bà con họ hàng (của ai).
- Những cái đó liên quan (tới một vấn đề gì).
Danh từ
- số nhiều của thuộc vềplural of belongingYou may leave your belongings in the cloakroom.Bạn có thể để đồ đạc của mình trong phòng thay đồ.Từ đồng nghĩa:personal effects
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “belongings” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish