benefice

/ˈbe-nə-fəs/
danh từ
  • Tiền thu nhập.
  • Tài sản (của các cha cố).
Danh từ
  1. Đất cấp cho một linh mục trong một nhà thờ có nguồn thu nhập gắn liền với nó.
    Land granted to a priest in a church that has a source of income attached to it.
  2. (lỗi thời) Một ân huệ hoặc lợi ích.
    (obsolete) A favour or benefit.
  3. (luật phong kiến) Di sản trên đất; một thái ấp.
    (feudal law) An estate in lands; a fief.
Động từ
  1. Để mang lại lợi ích cho
    To bestow a benefice upon
🎬 Nghe “benefice” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish