beneficiary
/ˌbɛnəˈfɪʃiˌeri/danh từ
- Người hưởng lợi, người thụ hưởng, người thụ ích,
- Người kế thừa, người thừa hưởng
- Người nhận (tiền)
Danh từ
- Người được lợi hoặc nhận được lợi ích.One who benefits or receives an advantage.You are the lucky beneficiary of this special offer.Bạn là người may mắn được hưởng ưu đãi đặc biệt này.
- (đặc biệt là luật tín thác) Người được hưởng lợi từ việc phân phối, đặc biệt là từ quỹ tín thác hoặc tài sản.(especially trust law) One who benefits from the distribution, especially out of a trust or estate.If any beneficiary does not survive the settlor for a period of 30 days then the trustee shall distribute that beneficiary’s share to the surviving beneficiaries by right of representation.Nếu bất kỳ người thụ hưởng nào không sống sót sau người định cư trong thời gian 30 ngày thì người được ủy thác sẽ phân phối cổ phần của người thụ hưởng đó cho những người thụ hưởng còn sống bằng quyền đại diện.
- (bảo hiểm) Người được hưởng lợi từ việc thanh toán hợp đồng bảo hiểm.(insurance) One who benefits from the payout of an insurance policy.
Tính từ
- Giữ một số chức vụ hoặc tài sản có giá trị, phải phục tùng người khác; nắm giữ dưới quyền phong kiến hoặc cấp trên khác; có quyền sở hữu phụ thuộc và thứ cấp.Holding some office or valuable possession, in subordination to another; holding under a feudal or other superior; having a dependent and secondary possession.
- Được ban tặng như một tiền thưởng.Bestowed as a gratuity.beneficiary giftsquà tặng người thụ hưởng
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “beneficiary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish