between

/bitˈwin/
  • Giữa, ở giữa.
  • Trong khoảng.
  • Nửa... nửa; vừa... vừa.
phó từ
  • Ở giữa.
Giới từ
  1. Ở vị trí hoặc khoảng cách (hai vật), hoặc trung gian về số lượng hoặc mức độ. (Xem ghi chú sử dụng bên dưới.)
    In the position or interval that separates (two things), or intermediate in quantity or degree. (See Usage notes below.)
    John stood between Amy and Mary. Let’s meet between two and three.
  2. Thực hiện cùng nhau hoặc có đi có lại.
    Done together or reciprocally.
    conversation between friends
  3. Được chia sẻ một cách tự tin.
    Shared in confidence.
    Between you and me, I think the boss is crazy. Let's keep this between ourselves.
  4. Đang chuyển tiếp từ (nơi này đến nơi khác hoặc nơi kết nối).
    In transit from (one to the other, or connecting places).
    He's between jobs right now. The shuttle runs between the town and the airport.
Danh từ
  1. Một loại kim, ngắn hơn mũi nhọn, có mắt tròn nhỏ, dùng để khâu những đường kim mảnh trên vải dày.
    A kind of needle, shorter than a sharp, with a small rounded eye, used for making fine stitches on heavy fabrics.
🎬 Nghe “between” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish