bias

/ˈbajəs/
danh từ
  • Độ xiên, dốc, nghiêng.
  • Đường chéo.
  • Khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến, thiên vị.
  • Thế hiệu dịch.
  • Độ dịch (trong cách biểu diễn số dấu phẩy động).
phó từ
  • Xiên, nghiêng.
  • Chéo theo đường chéo.
động từ
  • Hướng.
  • Gây thành kiến.
  • Ảnh hưởng đến (thường là xấu).
Danh từ
  1. (đếm được, không đếm được) Có khuynh hướng hướng về cái gì đó.
    (countable, uncountable) Inclination towards something.
    Từ đồng nghĩa:predispositionpartialityprejudicepreferencepredilection
  2. (đếm được, hàng dệt) Đường chéo giữa sợi dọc và sợi ngang trong vải dệt thoi.
    (countable, textiles) The diagonal line between warp and weft in a woven fabric.
  3. (đếm được, dệt may) Một mảnh vải hình nêm được lấy ra từ quần áo (chẳng hạn như thắt lưng của một chiếc váy) để làm giảm chu vi của nó.
    (countable, textiles) A wedge-shaped piece of cloth taken out of a garment (such as the waist of a dress) to diminish its circumference.
  4. (điện tử) Điện áp hoặc dòng điện đặt vào một thiết bị điện tử, chẳng hạn như điện cực bóng bán dẫn, để di chuyển điểm vận hành của nó đến phần chức năng truyền tải mong muốn.
    (electronics) A voltage or current applied to an electronic device, such as a transistor electrode, to move its operating point to a desired part of its transfer function.
Động từ
  1. (ngoại động) Đặt sự thiên vị lên; để gây ảnh hưởng.
    (transitive) To place bias upon; to influence.
    Our prejudices bias our views.
    Những định kiến của chúng ta làm thiên lệch quan điểm của chúng ta.
  2. (điện tử) Đưa ra sự thiên vị.
    (electronics) To give a bias to.
    2002, H. Dijkstra, J. Libby, Overview of silicon detectors, Nuclear Instruments and Methods in Physics Research A 494, 86–93, p. 87. On the ohmic side n⁺ is implanted to provide the ohmic contact to bias the detector.
    2002, H. Dijkstra, J. Libby, Tổng quan về máy dò silicon, Dụng cụ và phương pháp hạt nhân trong nghiên cứu vật lý A 494, 86–93, tr. 87. Về phía ohmic n⁺ được cấy vào để cung cấp tiếp điểm ohmic để phân cực máy dò.
Tính từ
  1. Nghiêng sang một bên; sưng lên một bên.
    Inclined to one side; swelled on one side.
    Từ đồng nghĩa:biased
  2. Cắt xiên hoặc cắt chéo như vải.
    Cut slanting or diagonally, as cloth.
  3. (không chuẩn) Từ đồng nghĩa với thiên vị (“thể hiện sự thiên vị; thành kiến”).
    (nonstandard) Synonym of biased (“exhibiting bias; prejudiced”).
    Từ đồng nghĩa:biased
Trạng từ
  1. Một cách nghiêng; theo chiều ngang; xiên ; theo đường chéo.
    In a slanting manner; crosswise; obliquely; diagonally.
    to cut cloth bias
    để cắt vải thiên vị
🎬 Nghe “bias” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish