biotechnology

/ˌbajoʊtɛkˈnɑːləʤi/
danh từ
  • công nghệ sinh học.
Danh từ
  1. Việc sử dụng các sinh vật sống (đặc biệt là vi sinh vật) trong các ứng dụng công nghiệp, nông nghiệp, y tế và các công nghệ khác.
    The use of living organisms (especially microorganisms) in industrial, agricultural, medical and other technological applications.
  2. Việc áp dụng các nguyên tắc và thực hành kỹ thuật và công nghệ vào khoa học đời sống.
    The application of the principles and practices of engineering and technology to the life sciences.
    2008, Yutaka Tanaka, Attitude toward Bioethics and Acceptance of Biotechnology, William G. Flynne (editor), Biotechnology and Bioengineering, page 175, The result of study 3 suggests that the factor of bioethics is important not only for the acceptance of biotechnologies themselves, such as gene recombination technology and clone technology, but also the acceptance of foods and products which are
    2008, Yutaka Tanaka, Thái độ đối với đạo đức sinh học và chấp nhận công nghệ sinh học, William G. Flynne (biên tập viên), Công nghệ sinh học và kỹ thuật sinh học, trang 175, Kết quả nghiên cứu 3 cho thấy rằng yếu tố đạo đức sinh học không chỉ quan trọng đối với việc chấp nhận bản thân công nghệ sinh học, chẳng hạn như công nghệ tái tổ hợp gen và công nghệ nhân bản, mà còn cả việc chấp nhận thực phẩm và sản phẩm
  3. kỹ thuật di truyền
    genetic engineering
🎬 Nghe “biotechnology” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish