blame
/ˈbleɪm/danh từ
- Sự khiển trách; lời trách mắng.
- Lỗi; trách nhiệm.
động từ
- Đổ thừa, đổ lỗi, đỗ lỗi.
Danh từ
- Chỉ trích.Censure.Blame came from all directions.Sự đổ lỗi đến từ mọi hướng.
- Khả năng phạm tội vì điều gì đó tiêu cực hoặc không mong muốn.Culpability for something negative or undesirable.The blame for starting the fire lies with the arsonist.Nguyên nhân gây ra vụ cháy nằm ở người đốt phá.
- Trách nhiệm đối với một cái gì đó đáng bị chỉ trích.Responsibility for something meriting censure.They accepted the blame, but it was an accident.Họ nhận lỗi nhưng đó chỉ là tai nạn.
- (máy tính) Tính năng kiểm soát nguồn có thể hiển thị người dùng nào chịu trách nhiệm về một phần cụ thể của mã nguồn.(computing) A source control feature that can show which user was responsible for a particular portion of the source code.
Động từ
- (chuyển tiếp, thường theo sau là "for") Để khẳng định hoặc coi ai đó là nguyên nhân của điều gì đó tiêu cực; đổ lỗi; quy trách nhiệm (đối với điều gì đó tiêu cực hoặc làm điều gì đó tiêu cực).(transitive, usually followed by "for") To assert or consider that someone is the cause of something negative; to place blame; to attribute responsibility (for something negative or for doing something negative).The student driver was blamed for the accident.Tài xế sinh viên bị đổ lỗi cho vụ tai nạn.
- (chuyển tiếp, với "bật") Để khẳng định nguyên nhân của một sự việc xấu nào đó.(transitive, with "on") To assert the cause of some bad event.We blamed the accident on the student driver.Chúng tôi đổ lỗi vụ tai nạn cho sinh viên lái xe.
- Để chỉ trích (ai đó hoặc một cái gì đó); để chỉ trích.To censure (someone or something); to criticize.
- (từ cũ) Gây tai tiếng.(obsolete) To bring into disrepute.
Tính từ
- uyển ngữ của chết tiệt (tăng cường)euphemism of damn (intensifier)
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “blame” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish