bonded
/ˈbɑːnd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bond
tính từ
- Ở trong kho (hàng hoá).
- Được bảo đảm (nợ).
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của trái phiếusimple past and past participle of bond
Tính từ
- Được bảo đảm bằng trái phiếu.Secured by bond.bonded dutiesnhiệm vụ ngoại quan
- Được nối chắc chắn bằng keo, xử lý nhiệt hoặc áp suất.Joined securely, either with adhesive, heat process or pressure.
- Từ đồng nghĩa của đóng chai trong trái phiếu.Synonym of bottled in bond.Từ đồng nghĩa:bottled in bond
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bonded” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish