bracing

/ˈbreɪsɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brace.
tính từ
  • Làm cường tráng, làm khoẻ mạnh.
Động từ
  1. present participle and gerund of brace
Tính từ
  1. Invigorating or stimulating.
Danh từ
  1. (uncountable) That which braces.
  2. (countable) A brace.
  3. (US) A form of the military attention stance.
🎬 Nghe “bracing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish