braille
/ˈbrāl/danh từ
- Hệ thống chữ Bray (chữ nổi cho người mù), chữ nổi.
động từ
- In bằng hệ thống chữ Bray (người mù).
Danh từ
- Một hệ thống chữ viết trong đó các chữ cái và một số tổ hợp chữ cái được thể hiện bằng các dấu chấm nổi lên, xếp thành ba hoặc bốn hàng, mỗi hàng có hai dấu chấm và được người mù và người khiếm thị một phần đọc bằng đầu ngón tay.A system of writing in which letters and some combinations of letters are represented by raised dots arranged in three or four rows of two dots each and are read by the blind and partially sighted using the fingertips.
Động từ
- Để viết hoặc chuyển đổi thành hệ thống chữ viết nổi.To write in, or convert into, the braille writing system.I played back my recorded notes and brailled them.Tôi phát lại những ghi chú đã ghi âm của mình và đánh dấu chúng bằng chữ nổi.
- (không chính thức, mở rộng) để xác định thứ gì đó bằng cách chạm.(informal, by extension) to identify something by touch.
Tính từ
- Của, liên quan tới hoặc viết bằng chữ nổi.Of, relating to or written in braille.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “braille” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish