brass

/ˈbræs/
danh từ
  • Đồng thau.
  • Đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ.
  • (âm nhạc) kèn đồng.
  • Sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo; sự hỗn xược.
  • Tiền bạc.
  • Cái lót trục, ống lót.
tính từ
  • Bằng đồng thau.
động từ
  • Thanh toán, trả hết.
Danh từ
  1. (đếm được, không đếm được) Một hợp kim kim loại của đồng và kẽm được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và hệ thống ống nước.
    (countable, uncountable) A metallic alloy of copper and zinc used in many industrial and plumbing applications.
  2. (âm nhạc) Một loại nhạc cụ gió, thường được làm bằng kim loại (chẳng hạn như đồng thau), sử dụng sự rung động của môi người chơi để tạo ra âm thanh; một ban nhạc hoặc một phần của dàn nhạc có các nhạc cụ đó
    (music) A class of wind instruments, usually made of metal (such as brass), that use vibrations of the player's lips to produce sound; a band or the section of an orchestra that features such instruments.
    A few measures later, the brass comes in strong!
    Một vài biện pháp sau đó, đồng thau trở nên mạnh mẽ!
  3. Vỏ hộp đạn đã qua sử dụng (thường được làm bằng đồng thau): phần hộp mực còn sót lại sau khi đạn hoặc đạn đã bắn.
    Spent cartridge casings (usually made of brass): the part of the cartridge left over after bullets or shells have been fired.
  4. (không đếm được) Màu của đồng thau (từ nguyên 1, danh từ nghĩa 1).
    (uncountable) The color of brass (etymology 1, noun sense 1).
Tính từ
  1. Làm bằng đồng thau, bằng hoặc liên quan đến đồng thau.
    Made of brass, of or pertaining to brass.
  2. Có màu đồng thau.
    Of the color of brass.
  3. (thông tục) Xấc xược, táo bạo: trơ trẽn.
    (informal) Impertinent, bold: brazen.
    Maybe (probably so), but it's rare someone is brass enough to post a msg for all to see asking for a software key, that the vast majority have paid for in support of the development effort.
    Có thể (có lẽ là như vậy), nhưng hiếm có ai đủ can đảm để đăng một thông điệp cho tất cả mọi người thấy yêu cầu xin key phần mềm, mà đại đa số đã trả tiền để hỗ trợ nỗ lực phát triển.
  4. (từ lóng) Xấu, khó chịu; như cách chơi chữ được áp dụng đặc biệt cho các nhạc cụ bằng đồng.
    (slang) Bad, annoying; as wordplay applied especially to brass instruments.
    Mr. REGINALD SMITH, KC, the publisher, followed, but he had hardly begun his very interesting remarks when a procession headed by a very brass band entered Smithfield from the west, and approached the platform.
    Ông REGINALD SMITH, KC, nhà xuất bản, theo sau, nhưng ông chưa kịp bắt đầu những nhận xét rất thú vị của mình thì một đoàn rước dẫn đầu bởi một ban nhạc kèn đồng tiến vào Smithfield từ phía tây và tiến đến gần sân ga.
Động từ
  1. (Động) Phủ đồng thau.
    (transitive) To coat with brass.
🎬 Nghe “brass” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish