brook

/ˈbrʊk/
danh từ
  • Suối.
động từ
  • Chịu, chịu đựng; cho phép (dùng với ý phủ định).
Động từ
  1. (chuyển tiếp, trang trọng, chủ yếu ở dạng phủ định) Chịu đựng; chịu đựng; ủng hộ; chịu đựng ; tha thứ.
    (transitive, formal, chiefly in the negative) To bear; endure; support; put up with; tolerate.
    brook no refusal
    suối không từ chối
    Từ đồng nghĩa:abearabideabyacceptallow
  2. (chuyển tiếp, thuần túy, nếu không là Scotland) Tận hưởng việc sử dụng; tận dụng ; lợi nhuận bằng cách; để sử dụng, thưởng thức, sở hữu hoặc nắm giữ.
    (transitive, puristic, otherwise Scotland) To enjoy the use of; make use of; profit by; to use, enjoy, possess, or hold.
    Từ đồng nghĩa:applyemployutilizeuse
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời) Để kiếm tiền; xứng đáng.
    (transitive, obsolete) To earn; deserve.
    Từ đồng nghĩa:brookdeserveearngarnermerit
Danh từ
  1. (chủ yếu là Đông Bắc Hoa Kỳ, một phần của Vương quốc Anh) Một vùng nước chảy nhỏ hơn một con sông; một dòng suối nhỏ.
    (chiefly Northeastern US, parts of UK) A body of running water smaller than a river; a small stream.
    Từ đồng nghĩa:beckburncouleecreekgill
  2. (Sussex, Kent) Một đồng cỏ ngập nước, hay (ở số nhiều) vùng đất thấp, đầm lầy.
    (Sussex, Kent) A water meadow, or (in the plural) low, marshy ground.
🎬 Nghe “brook” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish