brow

/ˈbraʊ/
danh từ
  • Mày, lông mày.
  • Trán.
  • Bờ (dốc... ); đỉnh (đồi... ).
  • Cầu tàu.
Danh từ
  1. Gờ xương trên mắt, trên đó có lông mày.
    The bony ridge over the eyes, upon which the eyebrows are located.
    Từ đồng nghĩa:forehead
  2. Lông mày.
    The eyebrow.
    Từ đồng nghĩa:forehead
  3. Cái trán.
    The forehead.
    Từ đồng nghĩa:forehead
  4. (nghĩa bóng) Khía cạnh; vẻ bề ngoài; nét mặt.
    (figurative) Aspect; appearance; facial expression.
    Từ đồng nghĩa:forehead
Động từ
  1. Để ràng buộc hoặc giới hạn; ở, hoặc hình thành, rìa của.
    To bound or limit; to be at, or form, the edge of.
🎬 Nghe “brow” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish