brute

/ˈbruːt/
danh từ
  • Súc vật, thú vật.
  • Cục xúc, kẻ vũ phu.
  • Thú tính (trong con người).
tính từ
  • Súc vật.
  • Cục xúc, vũ phu.
  • Hung ác, tàn bạo.
  • Xác thịt, nhục dục.
Tính từ
  1. Không có lý trí hoặc trí thông minh (của động vật).
    Without reason or intelligence (of animals).
    a brute beast
    một con thú tàn bạo
  2. Đặc điểm của động vật không suy nghĩ; vô nghĩa, vô lý (của con người).
    Characteristic of unthinking animals; senseless, unreasoning (of humans).
  3. Không kết nối với trí thông minh hoặc suy nghĩ; thuần túy vật chất, vô nghĩa.
    Unconnected with intelligence or thought; purely material, senseless.
    the brute earth; the brute powers of nature
    trái đất tàn bạo; sức mạnh tàn bạo của thiên nhiên
  4. Thô, chưa được đánh bóng.
    Crude, unpolished.
Danh từ
  1. (cổ xưa) Một con vật được coi là không có lý trí của con người; một con thú vô tri.
    (archaic) An animal seen as being without human reason; a senseless beast.
  2. Một người có đặc điểm của một con vật không biết suy nghĩ; một người thô lỗ hoặc tàn bạo, đặc biệt là một người ngu ngốc.
    A person with the characteristics of an unthinking animal; a coarse or brutal person, particularly one who is dim-witted.
    One of them was a hulking brute of a man, heavily tattooed and with a hardened face that practically screamed "I just got out of jail."
    Một trong số họ là một người đàn ông to lớn, có hình xăm dày đặc và khuôn mặt cứng rắn gần như đang hét lên "Tôi vừa ra tù."
  3. (phim, truyền hình) Một loại ánh đèn sân khấu mạnh mẽ.
    (film, television) A kind of powerful spotlight.
  4. (cổ xưa, Vương quốc Anh, tiếng lóng của Đại học Cambridge) Một người chưa trúng tuyển.
    (archaic, UK, Cambridge University slang) One who has not yet matriculated.
Động từ
  1. (thông tục) Tạo hình (kim cương) bằng cách mài chúng lại với nhau.
    (transitive) To shape (diamonds) by grinding them against each other.
  2. Cách viết lỗi thời của bruit.
    Obsolete spelling of bruit.
🎬 Nghe “brute” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish