bullet

/ˈbʊlət/
danh từ
  • Đạn (súng trường, súng lục).
  • (quân sự), (từ lóng) hạt đậu.
Danh từ
  1. Một viên đạn, thường bằng kim loại, bắn ra từ súng ở tốc độ cao.
    A projectile, usually of metal, shot from a gun at high speed.
    Từ đồng nghĩa:cappillslug
  2. (không chính thức) Toàn bộ một loạt đạn chưa bắn dành cho súng, bao gồm đạn, vỏ đạn, thuốc phóng, v.v.
    (informal) An entire round of unfired ammunition for a firearm, including the projectile, the cartridge casing, the propellant charge, etc.
  3. Đạn dùng cho súng cao su hoặc súng cao su được sản xuất cho mục đích sử dụng đó.
    Ammunition for a sling or slingshot which has been manufactured for such use.
  4. (kiểu chữ) Ký hiệu được in ở dạng vòng tròn đặc ⟨·⟩, thường dùng để đánh dấu các mục trong danh sách.
    (typography) A printed symbol in the form of a solid circle ⟨•⟩, often used to mark items in a list.
    Từ đồng nghĩa:bullet point
Động từ
  1. (chuyển tiếp, không trang trọng) Để thu hút sự chú ý đến (văn bản) bằng cách, hoặc như thể bằng cách đặt một dấu đầu dòng đồ họa ở phía trước nó.
    (transitive, informal) To draw attention to (text) by, or as if by, placing a graphic bullet in front of it.
  2. (nội động từ, thân mật) Tăng tốc, như một viên đạn.
    (intransitive, informal) To speed, like a bullet.
    Their debut started slow, but bulleted to number six in its fourth week.
  3. (thông tục, thân mật) Thực hiện cú sút, đặc biệt với tốc độ cao.
    (transitive, informal) To make a shot, especially with great speed.
    He bulleted a header for his first score of the season.
  4. (nghĩa bóng, tiếng lóng, hiếm) Gây ra những phát đạn vào.
    (transitive, slang, rare) To inflict bullet shots upon.
🎬 Nghe “bullet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish