burnout

/ˈbɚnˌaʊt/
danh từ
  • Bị kiệt sức và căng thẳng tâm lý.
  • Cháy; chập mạch.
Danh từ
  1. (tâm lý học) Cảm giác kiệt sức lâu dài và giảm sút hứng thú, đặc biệt là trong sự nghiệp.
    (psychology) The experience of long-term exhaustion and diminished interest, especially in one's career.
  2. Một người trải qua tình trạng kiệt sức lâu dài và giảm hứng thú.
    A person who has the experience of long-term exhaustion and diminished interest.
    Ten years of this soul-sucking job would turn any ambitious young person into a burnout.
    Mười năm làm công việc hút hồn này sẽ khiến bất kỳ người trẻ đầy tham vọng nào cũng trở nên kiệt sức.
  3. (Mỹ, tiếng lóng) Một người nào đó mà theo nghĩa bóng, bộ não của họ đã bị ma túy đốt cháy.
    (US, slang) Someone whose brains have figuratively been burned out by drugs.
    There’s no way we can hire that guy. He’s a total burnout—he can't do the work.
    Không có cách nào chúng ta có thể thuê anh chàng đó. Anh ấy hoàn toàn kiệt sức - anh ấy không thể làm việc được.
  4. (hàng không vũ trụ) Việc tắt động cơ tên lửa sau khi cạn kiệt nhiên liệu hoặc bị điều tiết không thể phục hồi sau khi áp dụng delta-v theo kế hoạch.
    (aerospace) The shutoff of a rocket motor after exhausting its fuel or having been irreversibly throttled after the application of a planned delta-v.
🎬 Nghe “burnout” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish